| Ngày | Khu vực | Đơn vị | Thông tin |
|---|---|---|---|
|
05/02/2026
từ 08:00 - 14:00
|
Đức Lân 17 | Đội quản lý điện Mộ Đức |
Đã duyệt
Thay 10 sứ đứng linepost kèm ty 24kV tại các vị trí 20/1 (01), 20/3 (01), 20/4 (01), 20/5 (01), 20/6 (06).Thay 27 chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV 70KN SC-22P tại các vị trí 20/1 (06), 20/3 (06), 20/4 (06), 20/5 (06), 20/7 (03).Thay 11 sợi dây buộc cổ sứ (dạng giáp níu) CC 70-86 mm cho dây XLPE 70-95 tại các vị trí 20/1 (01), 20/2 (01), 20/3 (01), 20/4 (01), 20/5 (01), 20/6 (06).Thay 27 giáp níu dây bọc 50mm2 + yếm cáp tại các vị trí 20/1 (06), 20/3 (06), 20/4 (06), 20/5 (06), 20/7 (03).Thay 27 khóa CK7-15 tại các vị trí 20/1 (06), 20/3 (06), 20/4 (06), 20/5 (06), 20/7 (03).Thay 12 buloon M16x50 thép mạ có đai ốc tại các vị trí 20/1 (04), 20/3 (04), 20/5 (04).Thay 28 buloon M14x50 thép mạ có đai ốc tại các vị trí 20/1 (04), 20/3 (04), 20/4 (06), 20/5 (08), 20/7 (06).Thay 04 buloon M16x120 thép mạ có đai ốc tại các vị trí 20/4 (02), 20/5 (02).Thay 02 buloon M16x200 thép mạ có đai ốc tại vị trí 20/6.Thay 02 buloon M16x220 thép mạ có đai ốc tại vị trí 20/6.Thay 19 buloon M16x250 thép mạ có đai ốc tại các vị trí 20/1 (04), 20/3 (04), 20/4 (04), 20/5 (03), 20/7 (4).Thay 02 guzong M16x250 thép mạ có đai ốc tại vị trí 20/7 đường dây 22kV NR Đức Lân 2 XT 474/MDU; |
|
05/02/2026
từ 08:00 - 14:00
|
Đức Lân 2 | Đội quản lý điện Mộ Đức |
Đã duyệt
Thay 10 sứ đứng linepost kèm ty 24kV tại các vị trí 20/1 (01), 20/3 (01), 20/4 (01), 20/5 (01), 20/6 (06).Thay 27 chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV 70KN SC-22P tại các vị trí 20/1 (06), 20/3 (06), 20/4 (06), 20/5 (06), 20/7 (03).Thay 11 sợi dây buộc cổ sứ (dạng giáp níu) CC 70-86 mm cho dây XLPE 70-95 tại các vị trí 20/1 (01), 20/2 (01), 20/3 (01), 20/4 (01), 20/5 (01), 20/6 (06).Thay 27 giáp níu dây bọc 50mm2 + yếm cáp tại các vị trí 20/1 (06), 20/3 (06), 20/4 (06), 20/5 (06), 20/7 (03).Thay 27 khóa CK7-15 tại các vị trí 20/1 (06), 20/3 (06), 20/4 (06), 20/5 (06), 20/7 (03).Thay 12 buloon M16x50 thép mạ có đai ốc tại các vị trí 20/1 (04), 20/3 (04), 20/5 (04).Thay 28 buloon M14x50 thép mạ có đai ốc tại các vị trí 20/1 (04), 20/3 (04), 20/4 (06), 20/5 (08), 20/7 (06).Thay 04 buloon M16x120 thép mạ có đai ốc tại các vị trí 20/4 (02), 20/5 (02).Thay 02 buloon M16x200 thép mạ có đai ốc tại vị trí 20/6.Thay 02 buloon M16x220 thép mạ có đai ốc tại vị trí 20/6.Thay 19 buloon M16x250 thép mạ có đai ốc tại các vị trí 20/1 (04), 20/3 (04), 20/4 (04), 20/5 (03), 20/7 (4).Thay 02 guzong M16x250 thép mạ có đai ốc tại vị trí 20/7 đường dây 22kV NR Đức Lân 2 XT 474/MDU; |
|
06/02/2026
từ 08:00 - 12:00
|
TBA Sản xuất Đức Phong 3 | Đội quản lý điện Mộ Đức |
Đã duyệt
Tháo/đấu 03 cụm đấu rẽ xuống FCO TBA Sản xuất Đức Phong 3 XT 474/MD bằng sào chuyên dùng, Nâng dung lượng MBA Sản xuất Đức Phong 3 XT 474/MDU từ 160kVA lên 250kVA theo QĐ số 1462-QĐ/QNPC |
|
06/02/2026
từ 08:00 - 12:00
|
Đức Phong 12 | Đội quản lý điện Mộ Đức |
Đã duyệt
Giảm dung lượng MBA Đức Phong 12 XT 474/MDU từ 250kVA xuống 160kVA theo QĐ số 1462-QĐ/QNPC. Thay tủ điện TBA |
|
07/02/2026
từ 13:00 - 17:00
|
Đức Phong 17 | Đội quản lý điện Mộ Đức |
Đã duyệt
Nâng dung lượng MBA Đức Phong 17 XT 474/MDU từ 100kVA lên 160kVA theo QĐ số 1378-QĐ/QNPC |
|
07/02/2026
từ 13:00 - 17:00
|
Đức Phong 2 | Đội quản lý điện Mộ Đức |
Đã duyệt
Giảm dung lượng MBA Đức Phong 2 XT 474/MDU từ 160kVA xuống 100kVA theo QĐ số 1378-QĐ/QNPC |